02:48 ICT Thứ ba, 14/07/2020

Menu

QUẢN LÍ GIÁO DỤC

Thông tin đăng nhập trang:
http://dongnai.quanlygiaoduc.vn

GIÁO VIÊN ĐĂNG NHẬP

HỌC SINH ĐĂNG NHẬP

Trang nhất » Tin Tức » ĐỀ KIỂM TRA trong thời gian nghỉ dịch » Vật lý.

KT vat ly 6 2

Thứ ba - 24/03/2020 20:16
KT vat ly 6 2

KT vat ly 6 2

TRƯỜNG THCS XUÂN HÒA       ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
  …………..                                     Môn: VẬT LÍ – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
 
Họ và tên học sinh:……………………………………………..Lớp 6…………………
 
(Nháy chuột và đường liên kết này để xem văn bản trực tuyến nếu một số hình ảnh hoặc công thức bên dưới không hiện nhé )

Đề bài:
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Dụng cụ không đo được thể tích của chất lỏng là
      A. Ca đong có ghi sẵn dung tích.                                  B. Bình chia độ.
      C. Bình tràn.                                                                  D. Xi lanh có ghi sẵn dung tích
Câu 2: Để đo khối lượng ta dùng dụng cụ nào dưới đây ?
    A.Thước dây                B. Cân.                           C. Xi lanh                      D. Bình tràn.
Câu 3: Để đo chiều dài cuốn sách Vật lí 6, nên chọn thước nào trong các thước sau đây là phù hợp nhất?
  1. Thước 25cm có ĐCNN tới mm                         B. Thước 15cm có ĐCNN tới mm
  1. Thước 20cm có ĐCNN tới mm                         D. Thước 25cm có ĐCNN tới cm.
Câu 4: Khi kéo một vật có khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần một lực kéo là:
     A. Lực ít nhất bằng 10N                                      B. Lực ít nhất bằng 100N
     C. Lực ít nhất bằng 1000 N                                 D. Lực ít nhất bằng 1N
Câu 5: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?
A. Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt        B. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp
C. Trọng lượng của một quả nặng            D. Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng.
Câu 6: Khi nói: “ khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3” có nghĩa là:
 A. 7800kg sắt bằng 1m3 sắt.                        B. 1m3 sắt có khối lượng riêng là 7800kg.
 C. 1m3 sắt có trọng lượng là 7800kg           D. 1m3 sắt có khối lượng là 7800kg.
II. TỰ LUÂN (8,5 điểm)
Bài 1():  a.Viết công thức tính khối lượng riêng của một chất? Cho biết tên gọi và đơn vị các đại lượng có trong công thức trên.
 b. Một tảng đá có thể tích 1,2m3. Cho khối lượng riêng của đá là 2 650kg/m3. Tìm khối lượng và trọng lượng của tảng đá..                                 
Bài 2(1.5đ): Một bình tràn có thể tích chứa được nhiều nhất là 100cm3 nước, đang đựng 60cm3 nước. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thể tích nước tràn ra khỏi bình là 30cm3. Tính thể tích của vật rắn đó.
Bài 3(2đ): Một quyển sách nằm yên trên mặt đất. Hãy cho biết những lực nào đã tác dụng lên quyển sách? Nêu rõ phương và chiều của các lực này. Nhận xét về những lực đó.
Bài 4 (2đ): Em hãy nêu cách đo khối lượng của vật bằng cân rô béc van ?
 
Bài làm:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Vật lý 6
Năm học 2019-2020
 
  1. Phần trắc nghiệm: ( 4điểm). Chọn đúng đáp án mỗi câu được 0,5 điểm
Câu hỏi Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
Đáp án C B A A B D
 
    II. Phần tự luận: ( 6 điểm)
Câu Đáp án Điểm
 
 
Câu 9
  (3đ)
 
 
 
a)
+ Công thức tính khối lượng riêng của một chất: D =  m/V
Trong đó:
+  m là khối lượng (kg).
+ D là khối lượng riêng (kg/m3).
+ V là thể tích của vật (m3)
 
 
0,75đ
 
 
0,75đ
 
 
b)
- Khối lượng của tảng đá là:  m = D.V = 1,2.2650 = 3180 (kg)
 
- Trọng lượng của tảng đá là:  p= 10.m = 31800(N)
 
0,75đ
 
0,75đ
 
 
 
Câu 10
 (1,5đ)
 
- Thể tích nước dâng lên trong bình tràn: V1 = 100-60 = 40 (cm3)                     
- Thể tích của nước tràn ra ngoài:              V2 = 30 cm3
- Thể tích của vật rắn:                 V = V1 + V2 = 40 + 30 = 70 (cm3
 
 0,5đ
 0,5đ
 0,5đ
Câu 11
 (2đ)
Các lực t/d lên quyển sách là:
-Trọng lực của quyển sách.Phương thẳng đứng.Chiều từ trên xuống dưới.
- Lực nâng của mặt đất.Phương thẳng đứng.Chiều từ dưới lên trên.
 
NX: Hai lực này là hai lực cân bằng.
 0,5đ
0,5đ
 0,5đ
 
 0,5đ
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 11 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về trường THCS Xuân Hòa

                               TRƯỜNG THCS XUÂN HÒA       Địa chỉ : ấp 3 Xã Xuân Hòa – Huyện Xuân Lộc – Tỉnh ĐỒng Nai                        ...

Đăng nhập thành viên

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

-- Toán
-- Vật Lý
-- Hóa học
-- Sinh Học
-- Tin học
-- Văn
-- Lịch sử
-- Địa lý
-- Ngoại ngữ
-- GDCD
-- Công nghệ
-- Thể dục
-- Âm nhạc
-- Mỹ thuật

.

Môn học yêu thích?

Toán

Vật lý

Sinh học

Tin học

Văn

Lịch sử

Địa lý

Ngoại ngữ

GDCD

Công nghệ

Thể dục

Âm nhạc

Mỹ thuật