17:03 EDT Thứ tư, 08/04/2020

Menu

Trang nhất » Tin Tức » ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP trong thời gian tạm nghỉ dịch » Ngoại ngữ

anh văn 6

Thứ sáu - 06/03/2020 20:47
anh văn 6

anh văn 6

các em hãy ôn tập cho tốt nhé
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TIẾNG ANH              KHỐI 6


I)VOCABULARIES:  from unit 1 to unit 8
II)GRAMMAR:
1)Unit 1
1.1)Present simple tense “To BE” (thì,là,ở)
*Câu khẳng định
He/ She / It / 1 + is
I + am
You / We / They / 2 + are
*Câu phủ định
S + is / am / are + not
*Câu hỏi:
Is / am /are + S ?
*Cách viết tắt:
He is = He’s                    She is = She’s              It is = It’s
You are = You’re            We are = We’re           They are = They’re
is not = isn’t                     are not = aren’t
1.2) How are you?  - I’m fine,thanks.
                                - I’m fine,thank you.
1.3)Greeting(chào hỏi)
Hello (xin chào)            Good morning (chào buổi sáng)     Good afternoon (chào buổi chiều)
Good evening (chào buổi tối)   Good night (chúc ngủ ngon)   Goodbye = Bye  (chào tạm biệt)
1.4) How old are you? – I’m twelve
                                     - I’m twelve years old
1.5)Numbers from 1 to 20
2)Unit 2
2.1) Come in (mời vào)                        Sit down (ngồi xuống)                 Stand up (đứng lên)
Close your book ( đóng sách lại)                    Open your book (mở sách ra)
2.2) What’s your name? – My name’s Lan
2.3) Where do you live?- I live in Xuan Hoa
2.4) How do you spell your name? (bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?)
2.5) Possessive pronouns(đại từ sở hữu)
I (tôi) - my (của tôi)                        you (bạn,các bạn) - your (của bạn,của các bạn)     
he (anh ấy) - his (của anh ấy)          she (cô ấy) - her (của cô ấy)                it (nó) - its (của nó)
they (họ) - their ( của họ)                we (chúng tôi) - our ( của chúng tôi)
2.6) Articles (mạo từ) : a/ an
A + danh từ số ít có chữ cái đầu tiên là những phụ âm     Ex: a book
An + danh từ số ít có chữ cái đầu tiên là những nguyên âm u,e,o,a,i     Ex: an apple
 ( an + uể oải)
2.7) Đây là : This is + danh từ số ít      Ex: This is my pen       (Đây là cây bút mực của tôi)
       Kia là : That is + danh từ số ít       Ex: That is your ruler     (Kia là cây thước của bạn)
      What is this ?  (Đây là cái gì?) / What is that ? (Kia là cái gì?)– It’s a/ an….
3) Unit 3
3.1) How many + danh từ số nhiều + are there? – There is + danh từ số ít  
                                                                             - There are + danh từ số nhiều
 Ex: How many pens are there in your school bag? There are two pens in my school bag
3.2) What are these ? (Đây là những cái gì?) – They’re stools
        What are those ? ( kia là những cái gì?) – They’re armchairs
3.3) Numbers to 100
4)Unit 4:
4.1 ) Present simple tense (thì hiện tại đơn của động từ thường)
*Câu khẳng định
He/ She / It / 1 + Vs/es
I / You / We / They / 2 + V-bare
*Câu phủ định
He/ She / It / 1 + doesn’t + V-bare
I / You / We / They / 2 + don’t + V-bare
*Câu hỏi:
Does + He/ She / It / 1 + V-bare ?
Do + I / You / We / They / 2 +  V-bare ?
*Cách viết tắt:
do not  = don’t                    does not = doesn’t            
4.2) Ordinal numbers to tenth        first =1st    second=2nd   third=3rd     fourth=4th  fifth = 5th
4.3)Which class are you in? I’m in class 6/6
       Which grade are you in? I’m in grade 6
       What time is it ? It’s eight o’clock
       What time do you get up? I get up at half past six
5) Unit 5
5.1) English (môn tiếng anh)                 math (môn toán)          literature (môn ngữ văn)
History (môn lịch sử)      geography (môn địa lí)
5.2) Monday (thứ 2)      Tuesday (thứ 3)   Wednesday (thứ tư)    Thursday (thứ 5)
Friday (thứ 6)               Saturday (thứ 7)      Sunday (chủ nhât)
6)Unit 6
6.1) Where does he work ? He works….           (Anh ấy làm việc ở đâu?)
6.2) near (gần)       in (trong)      next to (kế bên)     on (trên)     in front of (phía trước)
Behind (phía sau)        to the left of   (bên trái)               to the right of (bên phải)
Between (ở giữa)             opposite (đối diện)
7) Unit 7
7.1)Is it…?                   Is there a/an…?                    Are there any….?
Yes,it is                         Yes,there is                         Yes,there are.
No,it isn’t                      No,there isn’t                      No,there aren’t
7.2) How do you go to school ? I go to school by bike / by car / by motorbike /by bus
(bạn đi học bằng phương tiện gì? Tôi đi học bằng xe đạp/xe hơi/xe máy/xe buýt)
8) Unit 8
8.1) Present progressive tense (thì hiện tại tiếp diễn) :Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra trong lúc nói
Dấu hiệu: now (bây giờ) , at the moment = at present= right now = ngay lúc này
Look! (Hãy nhìn kìa!)       Listen! (Hãy lắng nghe!)  Be careful! (Hãy cẩn thận)
*Câu khẳng định
He/ She / It / 1 + is +V-ing
I + am + V-ing
You / We / They / 2 + are +V-ing
*Câu phủ định
S + is / am / are + not + V-ing
*Câu hỏi:
Is / am /are + S + V-ing?
Ex: -What are you doing? I am riding my bike
      (Bạn đang làm gì? Tôi đang chạy xe đạp của tôi)
-Who is waiting for him? A farmer is waiting for him 
 (Ai đang đợi anh ta? 1 người nông dân đang đợi anh ta)
8.2)       Are you working?              Is he working?                  Are they working?    
             Yes, I am                            Yes, he is                          Yes, they are
             No, I am not                        No, he isn’t                       No, they aren’t
8.3)  can (có thể)          can not = can’t = không thể    
must (phải)                     must not    = mustn’t    =   không được phép
 
 
 
 
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 24 trong 8 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: ôn tập

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

-- Toán
-- Vật Lý
-- Hóa học
-- Sinh Học
-- Tin học
-- Văn
-- Lịch sử
-- Địa lý
-- Ngoại ngữ
-- GDCD
-- Công nghệ
-- Thể dục
-- Âm nhạc
-- Mỹ thuật

.

Môn học yêu thích?

Toán

Vật lý

Sinh học

Tin học

Văn

Lịch sử

Địa lý

Ngoại ngữ

GDCD

Công nghệ

Thể dục

Âm nhạc

Mỹ thuật