14:13 EDT Thứ bảy, 16/10/2021

Menu

QUẢN LÍ GIÁO DỤC

Thông tin đăng nhập trang:
http://dongnai.quanlygiaoduc.vn

GIÁO VIÊN ĐĂNG NHẬP

HỌC SINH ĐĂNG NHẬP

Trang nhất » Tin Tức » NỘI DUNG HỌC TẬP 2020-2021 » Khối 9

Hóa 9

Chủ nhật - 26/09/2021 10:59
Tiết 1: ÔN TẬP
1. OXIT
a) Định nghĩa: Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
    Vd: CaO, SO2, CO, Na2O, Fe3O4, P2O5, …
2. AXIT
a) Định nghĩa: Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit. Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các ng/tử kim loại.
 Vd: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4, …
3. BAZƠ
a) Định nghĩa: Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (OH).
Vd: KOH, NaOH, Ba(OH), Al(OH)3, …
4. MUỐI
a) Định nghĩa: Muối là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. Vd: NaCl, MgSO4, Fe(NO3)2, BaCO3, …
 
 
Tiết 2: ÔN TẬP
I. Lý thuyết cơ bản:
1. Đơn chất:
- Định nghĩa
- Phân loại
1. Hợp chất
- Định nghĩa oxit, axit, bazơ, muối.
- Phân loại 4 hợp chất vô cơ.
- Đọc tên hợp chất oxit, axit .
- Đọc tên hợp chất bazơ, muối.
II. Công  thức tính toán
 
m = n.M
n  = 1
C% =1
CM1
m  =  V . D
Bài tập 2: Cho 2,8 gam Fe tác dụng hết với axit clohiđric.
  1. viết PTHH xảy ra.
  2. Tính khối lượng axit HCl cần dùng.
  3. Tính thể tích khí  thu được sau phản ứng( đktc).
- nFe = m/M =2,8/56 =0,05(mol)
Fe + 2HCl 1 FeCl2 + H2
1       2                  1            1
0,05   0,1              0,05       0,05
1
1
 
CHỦ ĐỀ ÔXIT
Tiết 3Bài 1:          TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
                                  KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I. Tính chất hóa học của ôxit:
OXIT BAZƠ
a/ Tác dụng với nước
Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O, …) + nước à dd bazơ
Vd: Na2O  +  H2O  ®  2NaOH
Ø Các oxit bazơ như: MgO, CuO, Al2O3, FeO, Fe2O3, … không tác dụng với nước.
b/ Tác dụng với axit
Oxit bazơ + axit à muối + nước
Vd: CuO + 2HCl ® CuCl2 + H2O
       CaO + H2SO4 ® CaSO4 + H2O
c/ Tác dụng với oxit axit
Oxit bazơ + oxit axit à muối
Vd: CaO + CO2 ®  CaCO3
OXIT AXIT
a/ Tác dụng với nước
Một số oxit axit (SO2, CO2, N2O5, P2O5, …) + nước à dd axit
Vd: CO2 + H2O ® H2CO3
      P2O5  +  3H2O  ® 2H3PO4
b/ Tác dụng với dd bazơ (kiềm)
   Oxit axit + dd bazơ à muối + nước
  Vd: SO2 + Ca(OH)2 ® CaSO3 + H2O
        CO2 + Ba(OH)2® BaCO3 + H2O
c/ Tác dụng với oxit bazơ
   Oxit axit + oxit bazơ à muối
   Vd:  SO2  +  BaO­ ®  BaSO3
II/ Khái quát về sự phân loại :
1.Oxít bazơ là những oxít t/d với dung dịch axít tạo thành muối và nước
2.Oxít axít là những oxít t/d với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
3.Oxít lưỡng tính là những oxít
t/d với dung dịch bazơ và t/d với dung dịch axít tạo thành muốivànướcVDnhư Al2O3,ZnO
4.Oxít trung tính là những oxít không t/d với axít ,bazơ,nước .VD như CO,NO ...
***********************************************************
Tiết 4 – Bài 2:                 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
A. CANXI ÔXIT
I/Canxi oxít có những tính chất nào ?
1. Tính chất vật lí :
Chất rắn, màu trắng, to nóng chảy khoảng 25850C
 
.2 Tính chất hoá học :
Tự học SGK
II/ Canxi oxít có những ứng dụng gì ?
Dùng trong công nghiệp luỵện kim, công nghệp hoá học ,khử chua đất trồng, xử lí nước thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường 
III/ Sản xuất canxi oxít như thế nào ?
1Nguyên liệu :
Đá vôi ,than đá ,củi ,dầu khí tự nhiên .
2.Các phản ứng hoá học xảy ra 
C(r)   + O2 (k)    à  CO2 (k)
                           t0     
CaCO3(r)   à CaO (r)+ CO2(k)
                9000C  
B/Lưu huỳnh đi oxít có những tính chất gì ?
1. Tính chất vật lí:
Chất khí,không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí
2.Tính chất hoá học :
Tự học SGK
II/Lưu huỳnh đioxít có những ứng dụng gì ?
Sản xuất H2SO4 ,chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy ,chất diệt nấm mốc .
III/ Điều chế SO2 như thế nào
1.Trong phòng thí nghiệm Na2SO3(r)+H2SO4(dd)àNa2O4+SO2  +H2O(l)        
       
Hoặc đun nóng H2SO4 đặc với Cu
2.Trong công nghiệp :
-Đốt lưu huỳnh trong không khí
S+ O2 à SO2
-Đốt quặng píit sắt FeS2
4FeS2+11O2à8SO2+2Fe2O3
***********************************************
Tiết 5 – Bài 3:              TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
 
I/Tính chất hoá học 1Axit làm đổi màu chất chỉ thị
-dd axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
2.Axit tác dụng với kim loại:
Dd axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
Zn(r)+2HCl(dd)àZnCl2(dd)+H2
Chú ý: HNO3, H2SO4 đậc tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng khí hiđro
3.Axit tác dụng với bazơ:
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
Cu(OH)2+2HClàCuCl2 + 2H2O
-Pứ của axit với bazơ được gọi là pứ trung hoà
4.Axit tác dụng với oxit bazơ :
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
CuO + 2HCl à CuCl2 + H2O
*Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
 II.Axít mạnh và axít yếu :Axít mạnh :HCl ,HNO3 , H2SO4
Axít yếu :H2S, H2CO3,..
 
***********************************
  Tiết 6 – Bài 4:                MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
B. Axit Sunfuric
(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
- Chất lỏng sánh không màu, nặng gấp 2 lần nước (D = 1,83 g/cm3), nồng độ 98%, không bay hơi tan dễ trong nước, toả nhiều nhiệt.
- Chú ý: sgk / 15
 
II. Tính chất hoá học
1. Axit Sunfuric loãng có tính chất hoá học của axit
- Làm đổi màu quì tím ®đỏ
- Tác dụng với kim loại ® muối Sunfat + H2 ­
Fe + H2SO4 ® FeSO4 + H2
- Tác dụng với bazơ ® muối Sunfat + nước
H2SO4 + KOH ® K2SO4 + H2O
- Tác dụng với Oxit bazơ ® muối Sunfat + nước
H2SO4 + CuO ® CuSO4 + H2O
- Tác dụng với muối
( bài 9 )
2. Axit Sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng.
a, Tác dụng với kim loại
* Thí nghiệm: cho Cu t/d với H2SO4 (l); H2SO4 (đ)
® Kết luận ?
ống 1: không có hiện tượng gì.
ống 2: Cu tan dần ® xuất hiện màu xanh lam
* PTHH:
Cu + H2SO4 ® CuSO4 +    2H20 + SO2     xanh lam
* Ngoài kim loại Cu, H2SO4(đ,n) còn tác dụng được với nhiều kim loại khác ® Muối Sunfat, không giải phóng H2
b, Tính háo nước
* Thí nghiệm: H2SO4 (đ) t/d với đường
* PTHH:  C12H22O11 à 12C + 11H2O
 
*****************************************
Tiết 7 – Bài 4:             MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG  ( Tiếp )
IV. Sản xuất Axit  Sunfuric
 
- Trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc
 - Các công đoạn sản xuất :

t0
- Nguyên liệu S, FeS2,
k khí ,        , H2O .
 
S + O21SO2
 

V2O5
2SO2 +O2 1 2SO3
           
SO3 + H2O ® H2SO4
V. Nhận biết Axit Sunfuric và muối Sunfat
* TN:                    
Cho vào ống nghiệm 1: H2SO4 + BaCl2.
Cho vào ống nghiệm 2: Na2SO4 + BaCl2
 
* Hiện tượng: xuất hiện ¯ trắng
* PTPƯ:
H2SO4 + BaCl2 ®BaSO4 ¯ + 2HCl
Na2SO4+BaCl2®BaSO4 ¯ + 2NaCl
 
* Nhận biết:
- Dùng thuốc thử và dung dịch muối bari: BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 ; có thể dùng 1 số kim loại hoạt động: Mg, Zn, Al, Fe phân biệt
* Ghi nhớ: sgk

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

-- Toán
-- Vật Lý
-- Hóa học
-- Sinh Học
-- Tin học
-- Văn
-- Lịch sử
-- Địa lý
-- Ngoại ngữ
-- GDCD
-- Công nghệ
-- Thể dục
-- Âm nhạc
-- Mỹ thuật

.

Môn học yêu thích?

Toán

Vật lý

Sinh học

Tin học

Văn

Lịch sử

Địa lý

Ngoại ngữ

GDCD

Công nghệ

Thể dục

Âm nhạc

Mỹ thuật