13:00 EDT Thứ bảy, 16/10/2021

Menu

QUẢN LÍ GIÁO DỤC

Thông tin đăng nhập trang:
http://dongnai.quanlygiaoduc.vn

GIÁO VIÊN ĐĂNG NHẬP

HỌC SINH ĐĂNG NHẬP

Trang nhất » Tin Tức » NỘI DUNG HỌC TẬP 2020-2021 » Khối 7

sinh 7

Chủ nhật - 26/09/2021 11:01
NỘI DUNG BÀI HỌC MÔN SINH HỌC LỚP 7
(2021-2020)
 
Tuần 1 Tiết 1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG- PHONG PHÚ
 
I- Đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể
   - Đã phát hiện khoảng 1,5 triệu loài với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau
   - Một số loài có số lượng cá thể rất lớn
VD: mối, kiến, châu chấu..
II- Đa dạng về môi trường sống:
   - Môi trường sống của ĐV đa dạng. mỗi loài ĐV khác nhau thích nghi với môi trường sống khác nhau
Bài tập: Hoàn thành bài tập hình 1.4/7 SGK: Kể tên các loài động vật ở 3 môi trường sống khác nhau
 
Tiết 2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT.
            ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT
I- Phân biệt động vật với thực vật
* Giống nhau:
   - Đều có cấu tạo tế bào
   - Lớn lên và sinh sản
* Khác nhau:
   - Thành tế bào
   - Khả năng di chuyển
   - Dinh dưỡng
   - Hệ thần kinh và giác quan
II- Đặc điểm chung của động vật
   - Có khả năng di chuyển
   - Có hệ thần kinh và giác quan
   - Dị dưỡng: Khả năng dinh dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
III- Sơ lược phân chia giới động vật
* Ngành động vật không xương sống:
   - Ngành động vật nguyên sinh
   - Ngành Ruột khoang
   - Các ngành giun: Giun dẹp, giun tròn, giun đốt
   - Ngành thân mềm
   - Ngành chân khớp: lớp giáp xác, hình nhện, lớp sâu bọ
* Ngành động vật có xương sống
   - Lớp cá
   - Lớp lưỡng cư
   - Lớp bò sát
   - Lớp chim
   - Lớp thú
IV- Vai trò của động vật
   - Cung cấp nguyên liệu cho con người: thịt, trứng, sữa, da, lông...
   - Hỗ trợ cho con người trong lao động, giải trí, bảo vệ an ninh...
   - Thử nghiệm thuốc, nghiên cứu khoa học...
Chương 1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
 
Tuần 2. Tiết 3: THỰC HÀNH QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
   Vẽ hình 3.1/14 (trùng giày) và hình 4.1/17 (trùng roi) SGK
 
Tiết 4: TRÙNG ROI
I- Trùng roi xanh
* Cấu tạo: Cơ thể đơn bào gồm nhân, chất nguyên sinh, các không bào, hạt diệp lục, hạt dự trữ, roi, điểm mắt...
* Di chuyển: Roi xoáy vào nướcà tiến về phía trước
* Dinh dưỡng:
   - Dị dưỡng và tự dưỡng
* Sinh sản: Phân đôi cơ thể theo chiều dọc
* Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào
* Bài tiết: nhờ không bào co  bóp
II- Tập đoàn trùng roi:
- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào có roi liên kết lại với nhau => chúng gợi ra mối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật đa bào
Bài tập: Trả lời câu hỏi 1,2/ 19 SGK
 
Tuần 3 Tiết 5: TRÙNG BIẾN HÌNH- TRÙNG GIÀY
I- Trùng biến hình:
1. Cấu tạo và di chuyển:
   - Cấu tạo: Cơ thể là một tế bào gồm có nhân, chất nguyên sinh lỏng, không bào co bóp, không bào tiêu hóa
   - Di chuyển: bằng chân giả do chất nguyên sinh lỏng đổ dồn về một phía
2. Dinh dưỡng:
   - Tiêu hóa nội bào
   - Trao đổi chất qua bề mặt cơ thể
   - Bài tiết: chất thừa tập trung ở không bào co bóp rồi thải ra ngoài ở vị trí bất kì của cơ thể
3. Sinh sản: Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
II- Trùng giày:
1. Cấu tạo và di chuyển:
   - Cấu tạo: Cơ thể là 1 tế bào có 2 nhân, 2 không bào co bóp, chất nguyên sinh, không bào tiêu hóa, lông bơi...
   - Di chuyển: Nhờ các lông bơi, vừa tiến vừa xoay
2. Dinh dưỡng:
   - Thức ăn qua miệng đến hầu-> KBTH, thức ăn được tiêu hóa nhờ enzim tiêu hóa
   - Chất thải được thải ra ngoài qua lỗ thoát
3- Sinh sản:
   + Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều ngang
   + Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp.
Bài tập: So sánh cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng roi, trùng giày và trùng biến hình
 
 
 
Tiết 6: TRÙNG KIẾT LỊ- TRÙNG SỐT RÉT
I- Trùng kiết lị
1- Cấu tạo: giống trùng biến hình nhưng chân giả ngắn
2- Dinh dưỡng:
   - Kí sinh ở ruột người, chúng nuốt hồng cầu và tiêu hóa hồng cầu
   - Mọi hoạt dộng dinh dưỡng đều thực hiện qua màng tế bào
3- Vòng đời
   - Bào xác sống trong tự nhiên theo thức ăn, nước uống vào ruột ngườià sống kí sinh và sinh sản
4- Sinh sản: bằng cách phân chia ra nhiều tế bào
II- Trùng sốt rét
1- Cấu tạo:
   - Không có cơ quan di chuyển và không bào
2- Vòng đời:
   - Trùng sốt rét sống trong tuyến nước bọt của muỗi Anofenà vào máu người sau đó chui vào sống kí sinh trong hồng cầu, sinh sản và phá vỡ hồng cầu
3- Sinh sản:
   - Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi và phân nhiều
III- Bệnh sốt rét của nước ta
   - Bệnh đang được đẩy lùi
   - Cách phòng bệnh:
     + Diệt muỗi, diệt lăng quăng
     + Vệ sinh môi trường
 
Tuần 4 Tiết 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
I- Đặc điểm chung của ĐVNS
   - Cơ thể cấu tạo chỉ 1 tế bào nhưng đảm nhận chức năng của 1 cơ thể sống.
   - Chủ yếu sống dị dưỡng,
   - Sinh sản vô tính
II- Vai trò thực tiễn của ĐVNS
   - Làm thức ăn cho động vật và giáp xác nhỏ: trùng roi, trùng giày…..
   - Làm sạch môi trường nước: trùng roi….
   - Xác định tuổi địa tầng mỏ dầu
   - Gây bệnh cho người: trùng sốt rét, trùng kiết lị…
   - Gây bệnh cho động vật: Trùng cầu….
 
Bài tập: Trả lời câu hỏi 1,2 3/ 28 sgk
 
NGÀNH RUỘT KHOANG
Tiết 8: THỦY TỨC
I- Hình dạng ngoài và di chuyển
1- Cấu tạo, hình dạng ngoài
   - Hình trụ dài
   - Phần dưới là đế bám, phần trên có lỗ miệng, xung quanh lỗ miệng có nhiều tua miệng. Cơ thể đối xứng tỏa tròn
 
 
2- di chuyển:
   - Kiểu sâu đo
   - Kiểu lộn đầu
   - Bơi
II- Cấu tạo trong
w Thành cơ thể gồm 2 lớp Tế bào
- Lớp trong: TB mô cơ tiêu hóa
- Lớp ngoài: tế bào gai, tế bào thần kinh, tế bào mô bì cơ
- Giữa 2 lớp tế bào là một tầng keo mỏng
- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa gọi là ruột túi
III- Dinh dưỡng và sinh sản
1- Dinh dưỡng
   - Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng. Quá trình tiêu hóa thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch tiết từ Tb tuyến
   - Sự TĐK được thực hiện qua thành cơ thể
2- Sinh sản:
   - Sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi
   - Sinh sản hữu tính: kết hợp của tế bào trứng và tinh trùng
   - Tái sinh
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về trường THCS Xuân Hòa

                               TRƯỜNG THCS XUÂN HÒA       Địa chỉ : ấp 3 Xã Xuân Hòa – Huyện Xuân Lộc – Tỉnh ĐỒng Nai                        ...

Đăng nhập thành viên

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

-- Toán
-- Vật Lý
-- Hóa học
-- Sinh Học
-- Tin học
-- Văn
-- Lịch sử
-- Địa lý
-- Ngoại ngữ
-- GDCD
-- Công nghệ
-- Thể dục
-- Âm nhạc
-- Mỹ thuật

.

Môn học yêu thích?

Toán

Vật lý

Sinh học

Tin học

Văn

Lịch sử

Địa lý

Ngoại ngữ

GDCD

Công nghệ

Thể dục

Âm nhạc

Mỹ thuật